A PHP Error was encountered

Severity: 8192

Message: Non-static method Gwcode_categories::usage() should not be called statically, assuming $this from incompatible context

Filename: gwcode_categories/pi.gwcode_categories.php

Line Number: 29

Obst und Gemüse: Trái cây và rau quả | Exudict
  • ä
  • Ä
  • ö
  • Ö
  • ü
  • Ü
  • ß

Obst und Gemüse: Trái cây và rau quả

Ngày 04/09/2015

Từ vựng theo chủ đề trái cây và rau quả.

Obst und Gemüse: Trái cây và rau quả

- Die Mandarinequả quýt
- Die Erdbeere quả dâu
- Der Pfirsich quả hạnh nhân
- Der Rambutanchôm chôm
- Der Ananasquả dứa
- Die Wassermelone dưa hấu
- Die Sternfruchtquả khế
- Das Pameloquả bưởi
- Die Jackfruitquả mít
- Die Mangotrái xoài
- Die Banane trái chuối
- Die Traubequả nho
- Der Apfel trái táo
- Die Orangetrái cam
- Die Kokonuss trái dừa
- Die Mangostinquả măng cụt
- Der Duriant sầu riêng
- Die Zitronequả chanh
- Der Guavaquả ổi
- Der Papayaquả đu đủ
- Die Birne quả lê
- Die Pflaumequả mận
- Die Kirschequả anh đào
- Die Feigequả sung
- Die Paranußquả hạnh đào
- Die Mandelquả hạnh nhân
- Die Dattelquả chà là
- Die Nußquả dẻ
- Die Haselnußhạt dẻ

Gemüse: rau quả

- Der Rhabarbercây đại hoàng
- Der Kopfsalat, der Staudensalat cây rau salát
- Das Rapünzchen, der Feldsalat cây rau mát, một thứ rau diếp
- Der Spinat ( hier: schießend) cây rau ba lăng (ở đây : có vồng, đâm chồi, trổ hoa )
- Der Mangoldcây củ cải hoang
- Der Gemüsekohl, der Kohl rau cải
- Der Grünkehlrau cải xanh
- Das Kraut, der Krautkopf bắp cải
- Das Weißkraut, der Weißkohlbắp cải trắng
- Das Brotkraut, der Rotkohl bắp cải đỏ tía
- Das Welschkraut, der Wirsingbắp cải milăng, cải xavoa
- Der Blumenkohlsúp lơ
- Der Rosenkohlcây cải Bơ ruých xen
- Der Kohlrabisu hào
- Der Rettichcủ cải
- Das Radischencủ cải tía nhỏ
- Der Spargel măng tây
- Der Sproß , der Schößling, der triebmầm, đọt măng
- Die Bohne ( hier: die Kletterbohne)cây đậu (ở đây : đậu leo)
- Die Blüte hoa
- Der sich windende Stengelthân leo
- Die Frucht quả
- Der Samenhạt
- Die Möhre cà rốt rễ dài
- Die Karotte cà rốt
- Die rote Rübe, die rote Bete củ cải đỏ
- Die Gurkedưa chuột
- Die Kürbisbí rợ
- Die Tomatecà chua
- Küchenkräuter, Gewürkräutercác cây gia vị
- Der Porree cây tỏi tây
- Der Schnittlauchcây hẹ
- Die Zwiebel, die Küchenzwiebel, die Speisezwiebelhành
- Der Sellerierau cần tây
- Der Meerrettichcây mùi tây
- Das Bohnenkraut, das Pfefferkraut một giống rau thơm
- Der Majorancây kinh giới
- Der Boretsch, das Gurkenkrautcây lưu ly
- Der Dill cây thì là
- Der Pilznấm
- Die Aubergine cà tím
- Das Zitronengrasxả
Trao đổi
Bạn cần đăng nhập để gửi bình luận!
quảng cáo