A PHP Error was encountered

Severity: 8192

Message: Non-static method Gwcode_categories::usage() should not be called statically, assuming $this from incompatible context

Filename: gwcode_categories/pi.gwcode_categories.php

Line Number: 29

Körperteile: Bộ phận cơ thể | Exudict
  • ä
  • Ä
  • ö
  • Ö
  • ü
  • Ü
  • ß

Körperteile: Bộ phận cơ thể

Ngày 04/09/2015

Từ tiếng Đức chỉ các bộ phận cơ thể.

1/ Der Kopf: cái đầu

- Das Schädeldachđỉnh đầu
- Das Gehirn, das Hirnóc, não
- Das Zentralnervensystem hệ thống thần kinh trung ương
- Das Großhirn đại não
- Die Stirnhöhlexoang trán
- Die Nasenhöhle xoang mũi
- Der Balkenbô phận nối hai não bán cầu với nhau
- Der Hirnanhang, die Hypophysetuyến yên, thuỳ não
- Das Kleinhirntiểu não
- Das Rückenmarktuỷ sống
- Der Kehlkopfthanh quản
- Die Luftröhrekhí quản
- Die Speiseröhrethực quản

2/ Das Ohr: Tai

- Die Ohrmuschel vành tai
- Das Ohrläppchendái tai
- Der äußere Gehörgang lỗ tai ngoài
- Das Trommelfellmàng nhĩ
- Das Mittelohrtai giữa
- Die Gehörknöckelchenxương nhỏ
- Der Hammer xương búa
- Der Steigbügelxương bàn đạp
- Der Amboßxương đe
- Die Paukenhöhlehòm màng nhĩ
- Die Ohrtrompete, die Eustachische, die Tubenhĩ khí quản
- Die Schneckelao văn quản ở trong tai
- Die Bogengängeống dẫn bán nguyệt
- Der Gehörnervdây thần kinh thính giác

3/ die Auge: Mắt

- die Augenlider, der Lidermi mắt
- das Oberlidmi mắt trên
- das Unterlidmi mắt dưới
- die Wimpern lông mi
- die Regenbogenhaut, die Iristròng đen
- das Schloch, die Pupille con ngươi
- der Angapfelnhãn cầu

4/ Längsschnitt durch das Auge: cắt dọc mắt

- Die Hornhautgiác mạc
- Die vordere Augenkammernhãn phòng trước
- Die Linsethuỷ tinh thể
- Der Stralenkörper, die Ziliarkörper thể mí
- Die Bindehautmàng kết
- Der Glaskörperdịch thuỷ tinh
- Die Lederhautmàng cứng
- Die Aderhautmàng mạch
- Die Netzhautvõng mạc
- Der blinde Fleckđiểm mù
- Der Sehnervdây thần kinh thị giác
- Der gelbe Fleckđiểm vàng

5/ Die Mundhöhle: xoang miệng

- Die Lippenmôi
- Die Oberlippenmôi trên
- Die künstliche Zahnkrone răng giả
- Das Zäpfchenlưỡi gà
- Die Mandel (hier : die Gaummenmandel)amiđan (ở đây là hai hạch ở bên họng)
- Die Zungelưỡi
- Die Zahnlückekẽ răng
- Der Schneidezahnrăng cửa
- Der Rachen, die Rachenhöhleyết hầu
- Der Mundwinkelkhoé miệng
- Der Bachenzahn răng hàm
- Die Plombe, die Füllung đồ chám răng, hàm răng
- Der Eckzahnrăng nanh
- Die Unterlippemôi dưới

6/ Der Zahn: răng (ở đây là răng hàm)

- De Zahnkronethân răng
- Der zahnhalscổ răng
- Das Zahnfleischlợi
- Die Zahnwurzel chân răng
- Der Zahnschmelzmen răng
- Das Zahnbein chất ngà trong răng
- Dia Zahnhöhle mit Zahnmarkxoang răng và tuỷ
- Der Zahnzement, der Zementmen chân răng

7/ Die Hand (Rüchseite): bàn tay (mặt trái)

- Das Handgelenk, die Handwurzelcổ tay
- Die Mittelhandphần chính của bàn tay giữa ngón và cổ tay
- Der Handrücken mu bàn tay
- Die Finger các ngón tay
- Der kleine Finger ngón út
- Der Ringfingerngón đeo nhẫn
- Der Mittelfingerngón giữa
- Der Zeigefingerngón trỏ
- Der Daumen ngón cái
- Der Fingernagelmóng tay
- Das Nagelbettgốc móng tay, phao tay

8/ Die Hand (Vorderseite): bàn tay (mặt phải)

- Die Pulsaderđộng mạch
- Der Handballentrấy bàn tay
- Der Handteller, die Hnadflächelòng bàn tay
- Die Handliniechỉ tay, nếp gấp bàn tay
- Der Fingerliederđốt tay
- Das Grundglied đốt trong cùng
- Das Mittelglied đốt giữa
- Das Endgliedđốt đầu ngón tay
- Die Fingerkuppe, die Fingerspitzer đầu ngón tay

Die inneren Organe: nội tạng

- die Schilddrüsetuyến giáp trạng
- die Lunge phổi
- der Lungenflügellá phổi
- die Harnblasebàng quang
- der Darmruột già
- der Dickdarmruột non
- der Magendạ dày
- die Gallenblase túi mật
- das Herz tim
- das Zwerchfellcơ hoành
- die Lebergan
- der Wurmfortsatz ruột thừa
- die Milzlá lách
- die Nierethận
- der Harnleiterống dẫn tiểu
- der Mastdarmtrực tràng
- der Afterhậu môn
- die Bauchhöhlexoang bụng dưới
- Der menschliche Körperthân thể con người

Die Vorderansicht: nhìn về phía trước

- Der Halscổ
- Die Kehle, die Gurgelcổ họng
- Die Achselhöhlenách
- Der Gliedmaßencác chi
- Der Armcánh tay
- Der Oberarmcánh tay trên, bắp tay
- Der Ellbogenkhuỷu tay
- Der Unterarm cánh tay dưới
- Die Handwurzelcánh tay dưới
- Die Hand bàn tay
- Der Fingerngón tay
- Der Rumpf mình
- Die Brust ngực
- Die Brustwarzonúm vú
- Der Bauch, der Leibbụng
- Der Nabel rốn
- Die Hüfteháng (hông, mông)
- Die Leistenbeuge, die Leiste, die Leistengegendbẹn
- Das Bein chân
- Der Oberschenkelđùi
- Das Knieđầu gối
- Der Unterschenkelcẳng chân
- Der Spann, der Ristcổ chân
- Der Fußbàn chân
- Die Zehe, der Zeh ngón chân

Die Rückenansicht: nhìn phía sau

- derxoáy tóc
- derchẩm bộ, đầu phía sau
- der Nacken, das Genick gáy
- die Schulter, die Achsel vai
- das Schulterblattbả vai
-der Rückenlưng
- die Lendechỗ ngang thắt lưng
- das Kreuzchỗ dưới thắt lưng
- das Gesäß mông đít
- die Gesäßfaltekẽ đít
- der Afterhậu môn
- die Kniekehle khuỷu chân
- die Wadebắp chân
- die Knöchelmắt cá chân
- die Ferse, die Hackergót chân
- die Fußsohle, die Sohlegan bàn chân
- der Kopf, das Haupt đầu
- das Haar tóc
- der Scheitelđường ngôi
- eine Schläfethái dương
- das Gesicht khuôn mặt
- die Stirn trán
- das Ohrtai
- die Augenbraue, die Brauelông mày
- das Auge mắt
- Muskeln – Nerven - Blutkreislaufcơ - thần kinh - Sự tuần hoàn của máu
- die Muskelnbắp thịt, cơ
- die Gesichtsmuskelncơ mặt
- der Brustzungenbeinmuskelcơ ức
- der Handbeugecơ lòng bàn tay
- die Bauchmuskel cơ bụng
- die Fußwurzelbändedây gân cổ chân
- der schulterblattmuskelcơ bả vai
- der Rückenstreckercơ thắt lưng
- die Hüftmuskelncơ hông
- die Achllessehnecơ gót
- das Nervensystemhệ thống thần kinh
- das Zentralnervensystem hệ thống thần kinh trung ương
- das Gehirnbộ não
- das Rückenmarktuỷ sống
- dia Halsnerventhần kinh cổ
- die Brustnerven thần kinh ngực
- der Blutkreislauf , das Kreislaufsystemsự tuần hoàn máu, hệ thống tuần hoàn
- die Schlagadern mạch máu đỏ, động mạch
- die Blutadern, die Neven tĩnh mạch
- die obere Hohlvenetĩnh mạch chủ thượng
- die Lungenvenentĩnh mạch phổi
- die Lungenarterienđộng mạch phổi
- der rechte Herzvorhoftâm nhĩ phải
- der linke Herzvorhof tâm nhĩ trái
- die rechte Herzkammer tâm thất trái
- die linke Herzkammertâm thất phải
- die Herzklappevan tim
- die Herzwandmàng tim
Trao đổi
Bạn cần đăng nhập để gửi bình luận!
quảng cáo