A PHP Error was encountered

Severity: 8192

Message: Non-static method Gwcode_categories::usage() should not be called statically, assuming $this from incompatible context

Filename: gwcode_categories/pi.gwcode_categories.php

Line Number: 29

Kleidung: Quần áo, trang phục | Exudict
  • ä
  • Ä
  • ö
  • Ö
  • ü
  • Ü
  • ß

Kleidung: Quần áo, trang phục

Ngày 04/09/2015

Từ vựng quần áo trang phục tiếng Đức.

I/ Kinderkleidung: Quần áo trẻ em

- der Säugling, das Babytrẻ sơ sinh
- das Hendchenáo ngắn tay
- die Winkel tà chéo
- das Wickeltuch, das Einschlagtuchtã vuông
- die Einlagevải lót mềm
- die Winkel
- die Säulingsschwestery tá trông trẻ sơ sinh
- die Milchflaschechai sữa
- der Saugernúm vú chai sữa
- das Lätzchenyếm rãi
- das Jüpchenáo ngắn của trẻ em
- das Strampelhöschenquần liền áo của trẻ em
- das Mützchenmũ chùm
- die Bummel, die Bommelchỏm mũ
- das Jäckchen áo ngoài của trẻ em
- der Kinderwagenxe nôi
- die Plane mui
- der Haltegurtdây giữ
- der Spielanzugquần áo chơi
- das Kinderbettgiường trẻ em
- der Schlafsack, der Strampelsackbao ngủ, túi ngủ
- das Laufställchen, das Laufgitter xe để tập đi
- die Latzhosequần yếm
- die Schürzetạp dề
- das Hängekleid áo chụp
- die Haarschleifecái nơ
- das Kleid mit Faltenrockváy xoè
- das Kopftuchkhăn chùm đầu
- der Trainingsanzugquần áo thể dục
- die Kappemũ lưỡi trai
- der Manteláo măng tô
- die Wollmützemũ len
- der Umhang, das Cape (mit Kapuze)áo choàng ngắn liền mũ
- die Gummistiefelủng cao su
- der Anorakáo ngoài có mũ trùm, áo gió
- die kurze Hosequần soóc
- die Lederhosequần soóc bằng da
- die Hosenträgerdải đeo quần
- die Kniestrümpfebít tất dài đến đầu gối
- das Dirndelkleidváy dân tộc ở phía Nam Đức
- die Dirndelschürze tạp dề cho váy dân tộc
- die Söckchenbít tất ngắn
- die Sandalendép xăng đan

II/ Frauenkleidung: Quần áo phụ nữ

- der Morgenrockáo khoác mặc buổi sáng
- die gebundene Schleifebăng thắt nơ
- die Kleiderschürzeáo yếm dài
- der Besatzđồ phụ sức
- die Cocktailschürzecái tạp dề
- der oder die Paspelđường viền quần áo, đường né
- die Slippergiầy không dây
- der Hausanzugquần áo mặc nhà
- die Pantolettengiày đi trong nhà
- der Kleiderrockváy có dải đeo lưng
- der Gürtel thắt lưng
- die Hendbluse áo cánh nữ
- der Hosenanzugbộ áo và quần dài
- die Weste áo ghilê
- der Anorak mit Kapuzeáo bờ lui đông với mũ trùm đầu
- der Reißverschlußphẹc mơ tuya
- die Skihose (die Keilhose)quần dài truợt tuyết(quần chật ống)
- die Shortsquần soọc
- der Berufsmantel áo khoác lao động
- der Sportmanteláo khoác thể thao
- die Baskenmützemũ bêrê, mũ nồi
- die Sportschuhegiày thể thao
- das Tageskleidquần áo ngày thường
- der Pelzmanteláo măng tô bằng da thú
- die Pelzmütze mũ lông
- die Stiefelgiày ống, ủng
- der Wintermantel áo khoác mùa đông
- der Pelzkragencổ áo lông
- der Hut
- die Stiefelettenbốt, ủng ngắn cổ
- das Kostüm, das Jackenkleidy phục nữ
- die aufgesetzten Taschentúi áo
- die Häkelmützemũ dệt kim
- die Pumpsgiày cao gót, giày thường
- die Strickjackeáo vét đan
- der Pullover mit Rollkragen áo len chui đầu dài tay
- das Abendkleidáo mặc buổi chiều hoặc tối dạ hội
- die Stolakhăn choàng
- das Abendtäschenví con dùng buổi dạ hội

III/ Männerkleidung: Quần áo nam giới

- die Hausjacke (mit Leder eingefaßt)áo vét mặc nhà có viền da
- das Pulloverhemd áo len chui dài tay
- der Schalkhăn quàng
- der Westoveráo len cộc tay
- der Hosenspanner dây treo quần
- die Hosequần
- der Umschlaggấu quần
- die Bügelfalte, der Bruch nếp là
- der Schlitz, der Hosenschlitzcửa quần âu
- der Bund, der Hosenbunddây thắt lưng
- der Anzug, der Straßenanzugbộ quần áo âu phục, quần áo mặc thường
- der Aufschlag, das Reversrơve áo, cổ áo
- die Brusttasche túi ngực
- der Sportanzug, der Campinganzugquần áo thể thao, quần áo cắm trại
- das Polohemd áo sơ mi thể thao
- die Lederjacke áo da thú
- die Sportmützemũ thể thao
- der Arbeitsanzug quần áo lao động
- der Berufmantel áo choàng lao động
- der Operationskittel áo choàng của bác sĩ phẫu thuật
- die Latzhosequần yếm của công nhân
- die Gesselschaftskleidungquần áo đi chơi, ngày lễ
- der Spiegelcổ áo, rơve áo
- der Frack áo đuôi tôm
- die Baskenmützemũ bêrê, mũ nồi
- der Übergangsmantel(hier : der Raplan)áo khoác chuyển mùa ngắn và rộng (ở đây là áo ráp lăng ống tay kéo dài tới cổ
- der Herrenhutmũ nam giới
- die Hutkrempevành mũ
- das Hutbandđai mũ
- das Futterlót áo
- die Pelzmütze mũ lông

IV/ Unterkleidung – Nachtwäsche – Herrenartikel: Quần áo lót - Quần áo ngủ - Hàng nam giới

- das ärmellose Nachthemdáo ngủ cộc tay
- der Schlafanzug, der Pyjama bộ quần áo ngủ, bộ pijama
- die Jacke, die schlafanzugjackeáo ngủ
- die Hose, die Schlafanzughosequần ngủ
- die Pantolettengiày pang tuýp
- die Garnitur Bộ đồ lót
- das Hemd, das Hemdehenáo lót
- der Strumpfhaltergütel đai mang bít tất
- der Schlüpferquần lót, silíp
- das Korselett váy áo nịt sát người
- die Strümpfebít tất
- der Büstenhaltercái yếm, nĩt ngực
- das Flatterhemdáo ngủ ngắn
- der Petticoat, der Halbrockváy ngắn, váy trong
- der Unterrock, das Unterkleidváy lót
- die Hausshuhegiày dùng ở nhà
- das Unterhemd áo may ô
- die kurze Unterhose quần đùi
- die Socken bít tất, tât
- die Sockenhalterdây giữ bít tất
- die lange Unterhosequần lót dài
- die Ärmelhalter dây giữ tay áo
- die Schleife, die Fliegecái nơ
- das Oberhemdáo sơmi
- der Kragencổ áo
- die Krawatte, der Binder, der Schlipsca vát
- die Manschettentay áo giả,măng sét
- die Manschettenknöpfe khuy tay áo giả
- der Gürtel cái thắt lưng
- das Campinghemdáo sơ mi cộc tay

V/: Unterkleidung für Kinde, Kindeunterwäsche: Quần áo lót trẻ em

- die Schlafanzug für Jungenbộ quần áo ngủ cho bé trai
- das Nachhemd für Mädchenáo ngủ cho bé gái
- das Unterhemd für Jungen áo lót cho bé trai
- der Unterhöschen für Jungenquần lót cho bé trai
- das Taghemd für Mädchenáo sơ mi mặc ngày cho bé gái
- das Oberhemd für Jungenáo sơ mi cho bé trai
- die Kniestrümpfebít tất dài

VI/ Schmuck und Zubehör zur Kleidung: Đồ trang sức và các đồ dùng phụ cho ăn mặc

- die Handskette chuỗi hạt ở cổ
- die Kette mit Anhängerdây chuyền với đồ vòng vàng
- der Ringcái nhẫn
- der Steinmặt đá
- der Siegelring nhẫn có chữ để đóng dấu
- die Ohrringehoa tai
- das Armbandvòng tay
- der Amreifxuyến
- die Anstecknadelkim gài
- die Handtasche, die Damenhandtaschetúi xách tay, túi xách tay của phụ nữ
- die Stadttasche, die Einkauftaschetúi đi chợ
- die Kollegmappecặp đựng tài liệu
- die Aktentasche cái cặp
- die Geldtasche, die Geldbörseví tiền
- die Schminktaschetúi đựng đồ trang điểm
- die Puderdose hộp phấn bôi mặt
- der Lippenstift hộp son
- das Taschentuchkhăn mùi xoa
- das Parfümfläschen, das Parfümnước hoa, lọ nước hoa
- die Kammtasche mit Kammtúi lược
- die Reisenessessairehộp đựng đồ trang điểm của nam giới
- die Brieftaschetúi đựng giấy tờ
- das Etui für Füllderhalter und Kugelschreiberhộp đựng bút máy, bút bi
- das Brillenfutteralbao kính
- das Tassenmesser dao díp
- das Feuerzeugbật lửa
- das Zigarettenetuitúi thuốc lá
- die Schüsseltaschetúi chìa khoá
- die Strumpftaschetúi đựng bít tất
- der Schirm dù, ô
- der Knirps ô của nam giới
- die Handschuhegăng tay
- die Lederhandschuhegăng tay bằng da
- das Nähnessesaire, der Behälter für das Nähzeugbao đựng đồ khâu vá
- der Gürtel thắt lưng
- der Gürtel mit Schnalledây thắt lưng có khoá gài
- der Gürtel mit Schließedây thắt lưng có khoá móc
- der Reißverschluß phẹc mơ tuya
- der Kleiderbügelmắc áo
- die Hosenträgerdây đeo quần
- der Hosenbügel, der Hosenspannercái mắc treo quần
- die Knöpfe khuy
- der Plastknopf khuy nhựa
- der Sicherheitsnadel kim băng
- die Druckknöpfekhuy bấm
- die Durchziehnadel cái xâu kim
- das Gummiband dây thun
- der Hakencái móc 
Trao đổi
Bạn cần đăng nhập để gửi bình luận!
quảng cáo